TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东坡肉

Dōngpōròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東坡肉

东坡肉 nghĩa là Món thịt lợn xào, món ưa thích của nhà văn Tô Thức thời Bắc Tống 苏轼, còn gọi là Tô Đông Pha 苏东坡.

Nghĩa của 东坡肉

Dōngpōròu

Danh từphồn thể 東坡肉tên riêng
  1. Món thịt lợn xào, món ưa thích của nhà văn Tô Thức thời Bắc Tống 苏轼, còn gọi là Tô Đông Pha 苏东坡

Câu hỏi thường gặp

东坡肉 nghĩa là gì?

东坡肉 (dōngpōròu) nghĩa là Món thịt lợn xào, món ưa thích của nhà văn Tô Thức thời Bắc Tống 苏轼, còn gọi là Tô Đông Pha 苏东坡.

东坡肉 đọc thế nào?

东坡肉 đọc là Dōngpōròu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.