东坡肉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 東坡肉
东坡肉 nghĩa là Món thịt lợn xào, món ưa thích của nhà văn Tô Thức thời Bắc Tống 苏轼, còn gọi là Tô Đông Pha 苏东坡.
Nghĩa của 东坡肉
Dōngpōròu
Danh từphồn thể 東坡肉tên riêng- Món thịt lợn xào, món ưa thích của nhà văn Tô Thức thời Bắc Tống 苏轼, còn gọi là Tô Đông Pha 苏东坡
Câu hỏi thường gặp
东坡肉 nghĩa là gì?
东坡肉 (dōngpōròu) nghĩa là Món thịt lợn xào, món ưa thích của nhà văn Tô Thức thời Bắc Tống 苏轼, còn gọi là Tô Đông Pha 苏东坡.
东坡肉 đọc thế nào?
东坡肉 đọc là Dōngpōròu (pinyin).