TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东夷

Dōngyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東夷

Âm Hán Việt ĐÔNG DI

东夷 nghĩa là Man di ở phía đông, bộ tộc không phải người Hán sống ở phía đông Trung Quốc khoảng năm 2200 trước Công nguyên.

Nghĩa của 东夷

Dōngyí

ĐÔNG DITên riêngphồn thể 東夷tên riêng
  1. Man di ở phía đông, bộ tộc không phải người Hán sống ở phía đông Trung Quốc khoảng năm 2200 trước Công nguyên

Câu hỏi thường gặp

东夷 nghĩa là gì?

东夷 (dōngyí) nghĩa là Man di ở phía đông, bộ tộc không phải người Hán sống ở phía đông Trung Quốc khoảng năm 2200 trước Công nguyên.

东夷 đọc thế nào?

东夷 đọc là Dōngyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 东夷 là gì?

Âm Hán Việt của 东夷 là "đông di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.