TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东张西望

dōngzhāngxīwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東張西望

Âm Hán Việt ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNG

东张西望 nghĩa là nhìn tứ phía, nhìn quanh quất.

Nghĩa của 东张西望

dōngzhāngxīwàng

ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNGTên riêng, Động từphồn thể 東張西望
  1. thành ngữ Nhìn tứ phía
  2. Nhìn quanh quất

Câu hỏi thường gặp

东张西望 nghĩa là gì?

东张西望 (dōngzhāngxīwàng) nghĩa là nhìn tứ phía, nhìn quanh quất.

东张西望 đọc thế nào?

东张西望 đọc là dōngzhāngxīwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 东张西望 là gì?

Âm Hán Việt của 东张西望 là "đông trương tây vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.