东拉西扯 nghĩa là Nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ); nói lan man không mạch lạc.
Nghĩa của 东拉西扯
dōnglāxīchě
ĐÔNG LẠP TÂY XẢCụm từphồn thể 東拉西扯
Nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ); nói lan man không mạch lạc
Câu hỏi thường gặp
东拉西扯 nghĩa là gì?
东拉西扯 (dōnglāxīchě) nghĩa là Nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ); nói lan man không mạch lạc.
东拉西扯 đọc thế nào?
东拉西扯 đọc là dōnglāxīchě (pinyin).
Âm Hán Việt của 东拉西扯 là gì?
Âm Hán Việt của 东拉西扯 là "đông lạp tây xả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.