TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东拼西凑

dōngpīnxīcòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東拼西湊

Âm Hán Việt ĐÔNG BÍNH TÂY THẤU

东拼西凑 nghĩa là Tập hợp từ mảnh vụn; kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau.

Nghĩa của 东拼西凑

dōngpīnxīcòu

ĐÔNG BÍNH TÂY THẤUCụm từphồn thể 東拼西湊
  1. thành ngữ Tập hợp từ mảnh vụn; kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau

Câu hỏi thường gặp

东拼西凑 nghĩa là gì?

东拼西凑 (dōngpīnxīcòu) nghĩa là Tập hợp từ mảnh vụn; kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau.

东拼西凑 đọc thế nào?

东拼西凑 đọc là dōngpīnxīcòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 东拼西凑 là gì?

Âm Hán Việt của 东拼西凑 là "đông bính tây thấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.