TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东洋界

Dōngyángjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東洋界

Âm Hán Việt ĐÔNG DƯƠNG GIỚI

东洋界 nghĩa là Khu vực Indomalaya.

Nghĩa của 东洋界

Dōngyángjiè

ĐÔNG DƯƠNG GIỚIphồn thể 東洋界tên riêng
  1. Khu vực Indomalaya

Câu hỏi thường gặp

东洋界 nghĩa là gì?

东洋界 (dōngyángjiè) nghĩa là Khu vực Indomalaya.

东洋界 đọc thế nào?

东洋界 đọc là Dōngyángjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 东洋界 là gì?

Âm Hán Việt của 东洋界 là "đông dương giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.