TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东海大桥

Dōnghǎi Dàqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東海大橋

Âm Hán Việt ĐÔNG HẢI ĐẠI KIỀU

东海大桥 nghĩa là Cầu Đông Hải, cầu dài 32,5 km nối Thượng Hải và cảng nước sâu Dương Sơn ngoài khơi.

Nghĩa của 东海大桥

Dōnghǎi Dàqiáo

ĐÔNG HẢI ĐẠI KIỀUphồn thể 東海大橋tên riêng
  1. Cầu Đông Hải, cầu dài 32,5 km nối Thượng Hải và cảng nước sâu Dương Sơn ngoài khơi

Câu hỏi thường gặp

东海大桥 nghĩa là gì?

东海大桥 (dōnghǎi dàqiáo) nghĩa là Cầu Đông Hải, cầu dài 32,5 km nối Thượng Hải và cảng nước sâu Dương Sơn ngoài khơi.

东海大桥 đọc thế nào?

东海大桥 đọc là Dōnghǎi Dàqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 东海大桥 là gì?

Âm Hán Việt của 东海大桥 là "đông hải đại kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.