东海舰队 (dōnghǎi jiànduì) nghĩa là Hạm đội Biển Hoa Đông.
东海舰队 đọc thế nào?
东海舰队 đọc là Dōnghǎi Jiànduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 东海舰队 là gì?
Âm Hán Việt của 东海舰队 là "đông hải hạm đội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.