东现汉纪 nghĩa là Kỷ Đông Hiện Hán, mẫu cho Hậu Hán Thư 后汉书.
Nghĩa của 东现汉纪
Dōngxiànhànjì
ĐÔNG HIỆN HÁN KỶphồn thể 東現漢紀tên riêng
Kỷ Đông Hiện Hán, mẫu cho Hậu Hán Thư 后汉书
Câu hỏi thường gặp
东现汉纪 nghĩa là gì?
东现汉纪 (dōngxiànhànjì) nghĩa là Kỷ Đông Hiện Hán, mẫu cho Hậu Hán Thư 后汉书.
东现汉纪 đọc thế nào?
东现汉纪 đọc là Dōngxiànhànjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 东现汉纪 là gì?
Âm Hán Việt của 东现汉纪 là "đông hiện hán kỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.