TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东突

Dōng Tū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東突

Âm Hán Việt ĐÔNG ĐỘT

东突 nghĩa là Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO), nhóm bất đồng chính kiến Trung Quốc.

Nghĩa của 东突

Dōng Tū

ĐÔNG ĐỘTTên riêngphồn thể 東突tên riêng
  1. Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO), nhóm bất đồng chính kiến Trung Quốc
  2. Viết tắt của 东突厥斯坦解放组织

Câu hỏi thường gặp

东突 nghĩa là gì?

东突 (dōng tū) nghĩa là Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO), nhóm bất đồng chính kiến Trung Quốc.

东突 đọc thế nào?

东突 đọc là Dōng Tū (pinyin).

Âm Hán Việt của 东突 là gì?

Âm Hán Việt của 东突 là "đông đột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.