TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东突厥斯坦

Dōngtūjuésītǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東突厥斯坦

Âm Hán Việt ĐÔNG ĐỘT QUYẾT TƯ THẢN

东突厥斯坦 nghĩa là Đông Turkestan.

Nghĩa của 东突厥斯坦

Dōngtūjuésītǎn

ĐÔNG ĐỘT QUYẾT TƯ THẢNTên riêngphồn thể 東突厥斯坦tên riêng
  1. Đông Turkestan
  2. Thuật ngữ lịch sử chỉ Tân Cương

Câu hỏi thường gặp

东突厥斯坦 nghĩa là gì?

东突厥斯坦 (dōngtūjuésītǎn) nghĩa là Đông Turkestan.

东突厥斯坦 đọc thế nào?

东突厥斯坦 đọc là Dōngtūjuésītǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 东突厥斯坦 là gì?

Âm Hán Việt của 东突厥斯坦 là "đông đột quyết tư thản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.