ĐÔNG ĐỘT QUYẾT TƯ THẢNTên riêngphồn thể 東突厥斯坦tên riêng
Đông Turkestan
Thuật ngữ lịch sử chỉ Tân Cương
Câu hỏi thường gặp
东突厥斯坦 nghĩa là gì?
东突厥斯坦 (dōngtūjuésītǎn) nghĩa là Đông Turkestan.
东突厥斯坦 đọc thế nào?
东突厥斯坦 đọc là Dōngtūjuésītǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 东突厥斯坦 là gì?
Âm Hán Việt của 东突厥斯坦 là "đông đột quyết tư thản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.