TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东突厥斯坦伊斯兰运动

Dōng Tūjuésītǎn Yīsīlán Yùndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東突厥斯坦伊斯蘭運動

Âm Hán Việt ĐÔNG ĐỘT QUYẾT TƯ THẢN Y TƯ LAN VẬN ĐỘNG

东突厥斯坦伊斯兰运动 nghĩa là Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM).

Nghĩa của 东突厥斯坦伊斯兰运动

Dōng Tūjuésītǎn Yīsīlán Yùndòng

ĐÔNG ĐỘT QUYẾT TƯ THẢN Y TƯ LAN VẬN ĐỘNGphồn thể 東突厥斯坦伊斯蘭運動tên riêng
  1. Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM)

Câu hỏi thường gặp

东突厥斯坦伊斯兰运动 nghĩa là gì?

东突厥斯坦伊斯兰运动 (dōng tūjuésītǎn yīsīlán yùndòng) nghĩa là Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM).

东突厥斯坦伊斯兰运动 đọc thế nào?

东突厥斯坦伊斯兰运动 đọc là Dōng Tūjuésītǎn Yīsīlán Yùndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 东突厥斯坦伊斯兰运动 là gì?

Âm Hán Việt của 东突厥斯坦伊斯兰运动 là "đông đột quyết tư thản y tư lan vận động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.