东罗马帝国 nghĩa là Đế quốc La Mã Đông hoặc Byzantine (395-1453).
Nghĩa của 东罗马帝国
dōng Luómǎ Dìguó
ĐÔNG LA MÃ ĐẾ QUỐCphồn thể 東羅馬帝國
Đế quốc La Mã Đông hoặc Byzantine (395-1453)
Câu hỏi thường gặp
东罗马帝国 nghĩa là gì?
东罗马帝国 (dōng luómǎ dìguó) nghĩa là Đế quốc La Mã Đông hoặc Byzantine (395-1453).
东罗马帝国 đọc thế nào?
东罗马帝国 đọc là dōng Luómǎ Dìguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 东罗马帝国 là gì?
Âm Hán Việt của 东罗马帝国 là "đông la mã đế quốc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.