东西
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 東西
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 件 (jiàn)
东西 nghĩa là đồ vật, thứ.
Nghĩa của 东西
dōngxi
ĐÔNG TÂYDanh từphồn thể 東西- Đồ vật
- Thứ
- Người
dōngxī
ĐÔNG TÂYDanh từ, Phó từphồn thể 東西- Đông và tây
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 东西
Đồng nghĩa
Từ ghép có 东西
Thành ngữ có 东西
- 各奔东西 — Đi những con đường riêng
Câu ví dụ với 东西
- 我朋友哪里买过什么东西! Bạn tôi có mua gì đâu?Tatoeba #3526245
- 我从昨天起没有吃任何东西。 Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.Tatoeba #848621
- 如果你需要任何东西,让我知道。 Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.Tatoeba #893172
- 清理的时候,我们看到了些他的东西。 Trong lúc dọn dẹp, chúng tôi đã tình cờ tìm được một số thứ của ông nhà.Tatoeba #3710654
- 你每天都是做一模一样的东西,难道不会觉得闷吗? Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?Tatoeba #417764
- 另外,这间房里面没有冷气设备之类的东西,有的只是一把团扇。 Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.Tatoeba #1941168
- 这就是我需要的东西。 Đây là cái tôi cần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363588
- 你想要吃任何东西吗? Bạn có muốn ăn gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
东西 nghĩa là gì?
东西 (dōngxi, dōngxī) nghĩa là đồ vật, thứ.
东西 đọc thế nào?
东西 đọc là dōngxi (pinyin).
Âm Hán Việt của 东西 là gì?
Âm Hán Việt của 东西 là "đông tây".