TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东西

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dōngxi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東西

Âm Hán Việt ĐÔNG TÂY
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 件 (jiàn)

东西 nghĩa là đồ vật, thứ.

Nghĩa của 东西

dōngxi

ĐÔNG TÂYDanh từphồn thể 東西
  1. Đồ vật
  2. Thứ
  3. Người

dōngxī

ĐÔNG TÂYDanh từ, Phó từphồn thể 東西
  1. Đông và tây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 东西

Đồng nghĩa

Từ ghép có 东西

Thành ngữ có 东西

Câu ví dụ với 东西

  • 我朋友哪里买过什么东西! Bạn tôi có mua gì đâu?Tatoeba #3526245
  • 我从昨天起没有吃任何东西。 Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.Tatoeba #848621
  • 如果你需要任何东西,让我知道。 Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.Tatoeba #893172
  • 清理的时候,我们看到了些他的东西。 Trong lúc dọn dẹp, chúng tôi đã tình cờ tìm được một số thứ của ông nhà.Tatoeba #3710654
  • 你每天都是做一模一样的东西,难道不会觉得闷吗? Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?Tatoeba #417764
  • 另外,这间房里面没有冷气设备之类的东西,有的只是一把团扇。 Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.Tatoeba #1941168
  • 这就是我需要的东西。 Đây là cái tôi cần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363588
  • 你想要吃任何东西吗? Bạn có muốn ăn gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

东西 nghĩa là gì?

东西 (dōngxi, dōngxī) nghĩa là đồ vật, thứ.

东西 đọc thế nào?

东西 đọc là dōngxi (pinyin).

Âm Hán Việt của 东西 là gì?

Âm Hán Việt của 东西 là "đông tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.