TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东西半球

dōngxībànqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東西半球

Âm Hán Việt ĐÔNG TÂY BÁN CẦU

东西半球 nghĩa là Bán cầu Đông và Tây.

Nghĩa của 东西半球

dōngxībànqiú

ĐÔNG TÂY BÁN CẦUphồn thể 東西半球
  1. Bán cầu Đông và Tây

Câu hỏi thường gặp

东西半球 nghĩa là gì?

东西半球 (dōngxībànqiú) nghĩa là Bán cầu Đông và Tây.

东西半球 đọc thế nào?

东西半球 đọc là dōngxībànqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 东西半球 là gì?

Âm Hán Việt của 东西半球 là "đông tây bán cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.