东观汉记
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 東觀漢記
东观汉记 nghĩa là Lịch sử triều Hán hậu kỳ, biên chép nội bộ trong cung bởi nhiều tác giả thế kỷ 1 và 2, gồm 143 quyển.
Nghĩa của 东观汉记
Dōngguān Hànjì
ĐÔNG QUAN HÁN KÝphồn thể 東觀漢記tên riêng- Lịch sử triều Hán hậu kỳ, biên chép nội bộ trong cung bởi nhiều tác giả thế kỷ 1 và 2, gồm 143 quyển
Câu hỏi thường gặp
东观汉记 nghĩa là gì?
东观汉记 (dōngguān hànjì) nghĩa là Lịch sử triều Hán hậu kỳ, biên chép nội bộ trong cung bởi nhiều tác giả thế kỷ 1 và 2, gồm 143 quyển.
东观汉记 đọc thế nào?
东观汉记 đọc là Dōngguān Hànjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 东观汉记 là gì?
Âm Hán Việt của 东观汉记 là "đông quan hán ký".