TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东躲西闪

dōngduǒxīshǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東躲西閃

Âm Hán Việt ĐÔNG ĐÓA TÂY THIỂM

东躲西闪 nghĩa là né tránh khắp nơi.

Nghĩa của 东躲西闪

dōngduǒxīshǎn

ĐÔNG ĐÓA TÂY THIỂMphồn thể 東躲西閃
  1. Né tránh khắp nơi

Câu hỏi thường gặp

东躲西闪 nghĩa là gì?

东躲西闪 (dōngduǒxīshǎn) nghĩa là né tránh khắp nơi.

东躲西闪 đọc thế nào?

东躲西闪 đọc là dōngduǒxīshǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 东躲西闪 là gì?

Âm Hán Việt của 东躲西闪 là "đông đóa tây thiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.