TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东边儿

dōngbiānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東邊兒

Âm Hán Việt ĐÔNG BIÊN NHI

东边儿 nghĩa là hướng đông, phía đông.

Nghĩa của 东边儿

dōngbiānr

ĐÔNG BIÊN NHIphồn thể 東邊兒
  1. Hướng đông
  2. Phía đông
  3. Phần phía đông
  4. Về phía đông của
  5. Biến thể er hoá của 东边 (dōngbian)

Câu hỏi thường gặp

东边儿 nghĩa là gì?

东边儿 (dōngbiānr) nghĩa là hướng đông, phía đông.

东边儿 đọc thế nào?

东边儿 đọc là dōngbiānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 东边儿 là gì?

Âm Hán Việt của 东边儿 là "đông biên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.