TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东道

dōngdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東道

Âm Hán Việt ĐÔNG ĐẠO

东道 nghĩa là chủ nhà.

Nghĩa của 东道

dōngdào

ĐÔNG ĐẠODanh từphồn thể 東道
  1. Chủ nhà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 东道

Đồng nghĩa

Từ ghép có 东道

Câu hỏi thường gặp

东道 nghĩa là gì?

东道 (dōngdào) nghĩa là chủ nhà.

东道 đọc thế nào?

东道 đọc là dōngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 东道 là gì?

Âm Hán Việt của 东道 là "đông đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.