TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丞

chéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỪA
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: thừa, chưng, chửng

丞 nghĩa là phó, có tính hỗ trợ, giúp đỡ.

Nghĩa của 丞

chéng

THỪA
  1. Phó
  2. Có tính hỗ trợ, giúp đỡ, giúp việc
    • 丞相thừa tướng, chức vụ giúp vua.
    • 府丞người giúp việc cho phủ.
    • 縣丞người giúp việc cho huyện.

Từ ghép có 丞

Câu hỏi thường gặp

丞 nghĩa là gì?

丞 (chéng) nghĩa là phó, có tính hỗ trợ, giúp đỡ.

丞 đọc thế nào?

丞 đọc là chéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丞 là gì?

Âm Hán Việt của 丞 là "thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.