丞
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: thừa, chưng, chửng
丞 nghĩa là phó, có tính hỗ trợ, giúp đỡ.
Nghĩa của 丞
chéng
THỪA- Phó
- Có tính hỗ trợ, giúp đỡ, giúp việc
- 丞相thừa tướng, chức vụ giúp vua.
- 府丞người giúp việc cho phủ.
- 縣丞người giúp việc cho huyện.
Từ ghép có 丞
Câu hỏi thường gặp
丞 nghĩa là gì?
丞 (chéng) nghĩa là phó, có tính hỗ trợ, giúp đỡ.
丞 đọc thế nào?
丞 đọc là chéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 丞 là gì?
Âm Hán Việt của 丞 là "thừa".