TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丢下

diūxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丟下

Âm Hán Việt ĐÂU HẠ

丢下 nghĩa là bỏ rơi.

Nghĩa của 丢下

diūxià

ĐÂU HẠphồn thể 丟下
  1. Bỏ rơi

Câu hỏi thường gặp

丢下 nghĩa là gì?

丢下 (diūxià) nghĩa là bỏ rơi.

丢下 đọc thế nào?

丢下 đọc là diūxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 丢下 là gì?

Âm Hán Việt của 丢下 là "đâu hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.