丢
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 丟
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: đâu
丢 nghĩa là mất, bỏ đi, để sang một bên.
Nghĩa của 丢
diū
ĐÂUphồn thể 丟- Mất; bỏ đi; vứt bỏ; bỏ qua
- Để sang một bên
- Ném
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丢
Đồng nghĩa
Từ ghép có 丢
Thành ngữ có 丢
Câu ví dụ với 丢
- 我丢了我的灵感。 Wǒ diū le wǒ de línggǎn.Tôi đã mất hứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389799
- 我丢了我的钥匙。 Wǒ diū le wǒ de yàoshi.Tôi bị mất chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #512909
- 我的行李丢了。 Wǒ de xíngli diū le.Hành lý của tôi bị thiếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794187
- 丢鲱鱼抓鲸鱼。 Diū fēiyú zhuā jīngyú.Thả con săn sắt bắt con cá rô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806732
- 我借的书丢了。 Wǒ jiè de shū diū le.Quyển sách tôi mượn đang bị mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972169
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
丢 nghĩa là gì?
丢 (diū) nghĩa là mất, bỏ đi, để sang một bên.
丢 đọc thế nào?
丢 đọc là diū (pinyin).
Âm Hán Việt của 丢 là gì?
Âm Hán Việt của 丢 là "đâu".