TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丢

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
diū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丟

Âm Hán Việt ĐÂU
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: đâu

丢 nghĩa là mất, bỏ đi, để sang một bên.

Nghĩa của 丢

diū

ĐÂUphồn thể 丟
  1. Mất; bỏ đi; vứt bỏ; bỏ qua
  2. Để sang một bên
  3. Ném

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丢

Đồng nghĩa

Từ ghép có 丢

Thành ngữ có 丢

Câu ví dụ với 丢

  • 我丢了我的灵感。 Wǒ diū le wǒ de línggǎn.Tôi đã mất hứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389799
  • 我丢了我的钥匙。 Wǒ diū le wǒ de yàoshi.Tôi bị mất chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #512909
  • 我的行李丢了。 Wǒ de xíngli diū le.Hành lý của tôi bị thiếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794187
  • 丢鲱鱼抓鲸鱼。 Diū fēiyú zhuā jīngyú.Thả con săn sắt bắt con cá rô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806732
  • 我借的书丢了。 Wǒ jiè de shū diū le.Quyển sách tôi mượn đang bị mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972169

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

丢 nghĩa là gì?

丢 (diū) nghĩa là mất, bỏ đi, để sang một bên.

丢 đọc thế nào?

丢 đọc là diū (pinyin).

Âm Hán Việt của 丢 là gì?

Âm Hán Việt của 丢 là "đâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.