TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丢轮扯炮

diūlúnchěpào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丟輪扯砲

Âm Hán Việt ĐÂU LUÂN XẢ PHÁO

丢轮扯炮 nghĩa là bối rối, lúng túng.

Nghĩa của 丢轮扯炮

diūlúnchěpào

ĐÂU LUÂN XẢ PHÁOphồn thể 丟輪扯砲
  1. thành ngữ Bối rối
  2. Lúng túng

Câu hỏi thường gặp

丢轮扯炮 nghĩa là gì?

丢轮扯炮 (diūlúnchěpào) nghĩa là bối rối, lúng túng.

丢轮扯炮 đọc thế nào?

丢轮扯炮 đọc là diūlúnchěpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 丢轮扯炮 là gì?

Âm Hán Việt của 丢轮扯炮 là "đâu luân xả pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.