TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两不相欠

liǎngbùxiāngqiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩不相欠

Âm Hán Việt LƯỠNG BẤT TƯƠNG KHIẾM

两不相欠 nghĩa là ngang bằng, không ai nợ ai.

Nghĩa của 两不相欠

liǎngbùxiāngqiàn

LƯỠNG BẤT TƯƠNG KHIẾMCụm từphồn thể 兩不相欠
  1. Ngang bằng
  2. Không ai nợ ai
  3. Hòa nhau

Câu hỏi thường gặp

两不相欠 nghĩa là gì?

两不相欠 (liǎngbùxiāngqiàn) nghĩa là ngang bằng, không ai nợ ai.

两不相欠 đọc thế nào?

两不相欠 đọc là liǎngbùxiāngqiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 两不相欠 là gì?

Âm Hán Việt của 两不相欠 là "lưỡng bất tương khiếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.