TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两下子

liǎngxiàzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩下子

Âm Hán Việt LƯỠNG HẠ TỬ

两下子 nghĩa là một vài lần, lặp lại như cũ.

Nghĩa của 两下子

liǎngxiàzi

LƯỠNG HẠ TỬCụm từphồn thể 兩下子
  1. Một vài lần
  2. Lặp lại như cũ
  3. Mánh cũ
  4. Rành nghề

Từ ghép có 两下子

Câu hỏi thường gặp

两下子 nghĩa là gì?

两下子 (liǎngxiàzi) nghĩa là một vài lần, lặp lại như cũ.

两下子 đọc thế nào?

两下子 đọc là liǎngxiàzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 两下子 là gì?

Âm Hán Việt của 两下子 là "lưỡng hạ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.