TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两个中国

liǎnggèzhōngguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩個中國

Âm Hán Việt LƯỠNG CÁ TRUNG QUỐC

两个中国 nghĩa là hai trung quốc.

Nghĩa của 两个中国

liǎnggèzhōngguó

LƯỠNG CÁ TRUNG QUỐCphồn thể 兩個中國
  1. Hai Trung Quốc (chính sách)

Câu hỏi thường gặp

两个中国 nghĩa là gì?

两个中国 (liǎnggèzhōngguó) nghĩa là hai trung quốc.

两个中国 đọc thế nào?

两个中国 đọc là liǎnggèzhōngguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 两个中国 là gì?

Âm Hán Việt của 两个中国 là "lưỡng cá trung quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.