TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两侧对称

liǎngcèduìchèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩側對稱

Âm Hán Việt LƯỠNG TRẮC ĐỐI XỨNG

两侧对称 nghĩa là đối xứng hai bên.

Nghĩa của 两侧对称

liǎngcèduìchèn

LƯỠNG TRẮC ĐỐI XỨNGphồn thể 兩側對稱
  1. Đối xứng hai bên

Câu hỏi thường gặp

两侧对称 nghĩa là gì?

两侧对称 (liǎngcèduìchèn) nghĩa là đối xứng hai bên.

两侧对称 đọc thế nào?

两侧对称 đọc là liǎngcèduìchèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 两侧对称 là gì?

Âm Hán Việt của 两侧对称 là "lưỡng trắc đối xứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.