TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两全

liǎngquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩全

Âm Hán Việt LƯỠNG TOÀN

两全 nghĩa là thoả mãn hai bên, đáp ứng cả hai.

Nghĩa của 两全

liǎngquán

LƯỠNG TOÀNĐộng từphồn thể 兩全
  1. Thoả mãn hai bên
  2. Đáp ứng cả hai (nhu cầu)

Thành ngữ có 两全

Câu hỏi thường gặp

两全 nghĩa là gì?

两全 (liǎngquán) nghĩa là thoả mãn hai bên, đáp ứng cả hai.

两全 đọc thế nào?

两全 đọc là liǎngquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 两全 là gì?

Âm Hán Việt của 两全 là "lưỡng toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.