TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两全其美

liǎngquánqíměi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩全其美

Âm Hán Việt LƯỠNG TOÀN KỲ MỸ

两全其美 nghĩa là Thoả mãn yêu cầu đối lập.

Nghĩa của 两全其美

liǎngquánqíměi

LƯỠNG TOÀN KỲ MỸCụm từphồn thể 兩全其美
  1. thành ngữ Thoả mãn yêu cầu đối lập
  2. Đạt được lợi ích tốt nhất của cả hai
  3. Phương án vẹn cả đôi đường
  4. Vừa được ăn bánh vừa được giữ bánh

Câu hỏi thường gặp

两全其美 nghĩa là gì?

两全其美 (liǎngquánqíměi) nghĩa là Thoả mãn yêu cầu đối lập.

两全其美 đọc thế nào?

两全其美 đọc là liǎngquánqíměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 两全其美 là gì?

Âm Hán Việt của 两全其美 là "lưỡng toàn kỳ mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.