TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两句

liǎngjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩句

Âm Hán Việt LƯỠNG CÚ

两句 nghĩa là vài lời.

Nghĩa của 两句

liǎngjù

LƯỠNG CÚphồn thể 兩句
  1. nói Vài lời

Thành ngữ có 两句

  • 三言两句 — Bằng vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích

Câu hỏi thường gặp

两句 nghĩa là gì?

两句 (liǎngjù) nghĩa là vài lời.

两句 đọc thế nào?

两句 đọc là liǎngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 两句 là gì?

Âm Hán Việt của 两句 là "lưỡng cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.