TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两国

liǎngguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩國

Âm Hán Việt LƯỠNG QUỐC

两国 nghĩa là cả hai nước, hai quốc gia.

Nghĩa của 两国

liǎngguó

LƯỠNG QUỐCDanh từphồn thể 兩國
  1. Cả hai nước; hai quốc gia

Từ ghép có 两国

Câu hỏi thường gặp

两国 nghĩa là gì?

两国 (liǎngguó) nghĩa là cả hai nước, hai quốc gia.

两国 đọc thế nào?

两国 đọc là liǎngguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 两国 là gì?

Âm Hán Việt của 两国 là "lưỡng quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.