TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两国关系

liǎngguóguānxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩國關係

Âm Hán Việt LƯỠNG QUỐC QUAN HỆ

两国关系 nghĩa là quan hệ song phương.

Nghĩa của 两国关系

liǎngguóguānxì

LƯỠNG QUỐC QUAN HỆphồn thể 兩國關係
  1. Quan hệ song phương

Câu hỏi thường gặp

两国关系 nghĩa là gì?

两国关系 (liǎngguóguānxì) nghĩa là quan hệ song phương.

两国关系 đọc thế nào?

两国关系 đọc là liǎngguóguānxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 两国关系 là gì?

Âm Hán Việt của 两国关系 là "lưỡng quốc quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.