TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两头

liǎngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩頭

Âm Hán Việt LƯỠNG ĐẦU

两头 nghĩa là cả hai đầu.

Nghĩa của 两头

liǎngtóu

LƯỠNG ĐẦUDanh từphồn thể 兩頭
  1. Cả hai đầu
  2. Cả hai bên của một thoả thuận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 两头

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 两头

  • 三天两头 — Hai lần mỗi ba ngày (thành ngữ); gần như mỗi ngày

Câu hỏi thường gặp

两头 nghĩa là gì?

两头 (liǎngtóu) nghĩa là cả hai đầu.

两头 đọc thế nào?

两头 đọc là liǎngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 两头 là gì?

Âm Hán Việt của 两头 là "lưỡng đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.