TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两头儿

liǎngtóur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩頭兒

Âm Hán Việt LƯỠNG ĐẦU NHI

两头儿 nghĩa là cả hai đầu.

Nghĩa của 两头儿

liǎngtóur

LƯỠNG ĐẦU NHIphồn thể 兩頭兒
  1. Cả hai đầu
  2. Cả hai bên của một thoả thuận
  3. Biến thể er hoá của 两头 (liǎngtóu)

Câu hỏi thường gặp

两头儿 nghĩa là gì?

两头儿 (liǎngtóur) nghĩa là cả hai đầu.

两头儿 đọc thế nào?

两头儿 đọc là liǎngtóur (pinyin).

Âm Hán Việt của 两头儿 là gì?

Âm Hán Việt của 两头儿 là "lưỡng đầu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.