TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两宋

Liǎng Sòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩宋

Âm Hán Việt LƯỠNG TỐNG

两宋 nghĩa là triều Tống.

Nghĩa của 两宋

Liǎng Sòng

LƯỠNG TỐNGphồn thể 兩宋tên riêng
  1. Triều Tống (960-1279)
  2. Chỉ Bắc Tống (960-1127) và Nam Tống (1128-1279)

Câu hỏi thường gặp

两宋 nghĩa là gì?

两宋 (liǎng sòng) nghĩa là triều Tống.

两宋 đọc thế nào?

两宋 đọc là Liǎng Sòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 两宋 là gì?

Âm Hán Việt của 两宋 là "lưỡng tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.