TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两广总督

liǎngguǎngzǒngdū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩廣總督

Âm Hán Việt LƯỠNG QUẢNG TỔNG ĐỐC

两广总督 nghĩa là Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây.

Nghĩa của 两广总督

liǎngguǎngzǒngdū

LƯỠNG QUẢNG TỔNG ĐỐCphồn thể 兩廣總督
  1. Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây

Câu hỏi thường gặp

两广总督 nghĩa là gì?

两广总督 (liǎngguǎngzǒngdū) nghĩa là Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây.

两广总督 đọc thế nào?

两广总督 đọc là liǎngguǎngzǒngdū (pinyin).

Âm Hán Việt của 两广总督 là gì?

Âm Hán Việt của 两广总督 là "lưỡng quảng tổng đốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.