TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两弹一星

liǎngdànyīxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩彈一星

Âm Hán Việt LƯỠNG ĐẠN NHẤT TINH

两弹一星 nghĩa là Chế tạo bom nguyên tử (1964) và bom hydro (1967) và phóng vệ tinh vào không gian (1970).

Nghĩa của 两弹一星

liǎngdànyīxīng

LƯỠNG ĐẠN NHẤT TINHphồn thể 兩彈一星
  1. thành tựu của Trung Quốc Chế tạo bom nguyên tử (1964) và bom hydro (1967) và phóng vệ tinh vào không gian (1970)

Câu hỏi thường gặp

两弹一星 nghĩa là gì?

两弹一星 (liǎngdànyīxīng) nghĩa là Chế tạo bom nguyên tử (1964) và bom hydro (1967) và phóng vệ tinh vào không gian (1970).

两弹一星 đọc thế nào?

两弹一星 đọc là liǎngdànyīxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 两弹一星 là gì?

Âm Hán Việt của 两弹一星 là "lưỡng đạn nhất tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.