TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两性

liǎngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩性

Âm Hán Việt LƯỠNG TÍNH

两性 nghĩa là nam và nữ, hai loại.

Nghĩa của 两性

liǎngxìng

LƯỠNG TÍNHDanh từ, Tính từphồn thể 兩性
  1. Nam và nữ
  2. Hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.)
  3. hoá học Lưỡng tính

Từ ghép có 两性

Câu hỏi thường gặp

两性 nghĩa là gì?

两性 (liǎngxìng) nghĩa là nam và nữ, hai loại.

两性 đọc thế nào?

两性 đọc là liǎngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 两性 là gì?

Âm Hán Việt của 两性 là "lưỡng tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.