TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两性动物

liǎngxìngdòngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩性動物

Âm Hán Việt LƯỠNG TÍNH ĐỘNG VẬT

两性动物 nghĩa là sinh vật lưỡng tính.

Nghĩa của 两性动物

liǎngxìngdòngwù

LƯỠNG TÍNH ĐỘNG VẬTphồn thể 兩性動物
  1. Sinh vật lưỡng tính

Câu hỏi thường gặp

两性动物 nghĩa là gì?

两性动物 (liǎngxìngdòngwù) nghĩa là sinh vật lưỡng tính.

两性动物 đọc thế nào?

两性动物 đọc là liǎngxìngdòngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 两性动物 là gì?

Âm Hán Việt của 两性动物 là "lưỡng tính động vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.