TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两性差距

liǎngxìngchājù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩性差距

Âm Hán Việt LƯỠNG TÍNH SAI CỰ

两性差距 nghĩa là Chênh lệch giữa hai giới.

Nghĩa của 两性差距

liǎngxìngchājù

LƯỠNG TÍNH SAI CỰphồn thể 兩性差距
  1. Chênh lệch giữa hai giới

Câu hỏi thường gặp

两性差距 nghĩa là gì?

两性差距 (liǎngxìngchājù) nghĩa là Chênh lệch giữa hai giới.

两性差距 đọc thế nào?

两性差距 đọc là liǎngxìngchājù (pinyin).

Âm Hán Việt của 两性差距 là gì?

Âm Hán Việt của 两性差距 là "lưỡng tính sai cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.