两性异形 (liǎngxìngyìxíng) nghĩa là lưỡng hình giới tính.
两性异形 đọc thế nào?
两性异形 đọc là liǎngxìngyìxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 两性异形 là gì?
Âm Hán Việt của 两性异形 là "lưỡng tính dị hình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.