两情两愿 nghĩa là Hai bên cùng đồng ý (phương ngữ Bắc Trung Quốc).
Nghĩa của 两情两愿
liǎngqíngliǎngyuàn
LƯỠNG TÌNH LƯỠNG NGUYỆNphồn thể 兩情兩願
Hai bên cùng đồng ý (phương ngữ Bắc Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
两情两愿 nghĩa là gì?
两情两愿 (liǎngqíngliǎngyuàn) nghĩa là Hai bên cùng đồng ý (phương ngữ Bắc Trung Quốc).
两情两愿 đọc thế nào?
两情两愿 đọc là liǎngqíngliǎngyuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 两情两愿 là gì?
Âm Hán Việt của 两情两愿 là "lưỡng tình lưỡng nguyện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.