TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两情相悦

liǎngqíngxiāngyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩情相悅

Âm Hán Việt LƯỠNG TÌNH TƯƠNG DUYỆT

两情相悦 nghĩa là hòa hợp.

Nghĩa của 两情相悦

liǎngqíngxiāngyuè

LƯỠNG TÌNH TƯƠNG DUYỆTCụm từphồn thể 兩情相悅
  1. về một cặp đôi Hòa hợp; là ánh nắng của nhau

Câu hỏi thường gặp

两情相悦 nghĩa là gì?

两情相悦 (liǎngqíngxiāngyuè) nghĩa là hòa hợp.

两情相悦 đọc thế nào?

两情相悦 đọc là liǎngqíngxiāngyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 两情相悦 là gì?

Âm Hán Việt của 两情相悦 là "lưỡng tình tương duyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.