TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两手

liǎngshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩手

Âm Hán Việt LƯỠNG THỦ

两手 nghĩa là Hai tay của một người.

Nghĩa của 两手

liǎngshǒu

LƯỠNG THỦDanh từphồn thể 兩手
  1. Hai tay của một người
  2. Hai hướng (của một chiến lược)
  3. Cả hai khía cạnh, tình huống,...
  4. Kỹ năng
  5. Chuyên môn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 两手

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 两手

  • 两手空空 — Tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì

Câu hỏi thường gặp

两手 nghĩa là gì?

两手 (liǎngshǒu) nghĩa là Hai tay của một người.

两手 đọc thế nào?

两手 đọc là liǎngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 两手 là gì?

Âm Hán Việt của 两手 là "lưỡng thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.