两手
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 兩手
两手 nghĩa là Hai tay của một người.
Nghĩa của 两手
liǎngshǒu
LƯỠNG THỦDanh từphồn thể 兩手- Hai tay của một người
- Hai hướng (của một chiến lược)
- Cả hai khía cạnh, tình huống,...
- Kỹ năng
- Chuyên môn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 两手
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 两手
- 两手空空 — Tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì
Câu hỏi thường gặp
两手 nghĩa là gì?
两手 (liǎngshǒu) nghĩa là Hai tay của một người.
两手 đọc thế nào?
两手 đọc là liǎngshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 两手 là gì?
Âm Hán Việt của 两手 là "lưỡng thủ".