TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两手空空

liǎngshǒukōngkōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩手空空

Âm Hán Việt LƯỠNG THỦ KHÔNG KHÔNG

两手空空 nghĩa là tay không.

Nghĩa của 两手空空

liǎngshǒukōngkōng

LƯỠNG THỦ KHÔNG KHÔNGCụm từphồn thể 兩手空空
  1. Tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì

Câu hỏi thường gặp

两手空空 nghĩa là gì?

两手空空 (liǎngshǒukōngkōng) nghĩa là tay không.

两手空空 đọc thế nào?

两手空空 đọc là liǎngshǒukōngkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 两手空空 là gì?

Âm Hán Việt của 两手空空 là "lưỡng thủ không không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.