TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两点水

liǎngdiǎnshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩點水

Âm Hán Việt LƯỠNG ĐIỂM THỦY

两点水 nghĩa là Tên của bộ "băng" 冫 (bīng) trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15).

Nghĩa của 两点水

liǎngdiǎnshuǐ

LƯỠNG ĐIỂM THỦYDanh từphồn thể 兩點水
  1. Tên của bộ "băng" 冫 (bīng) trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15)

Câu hỏi thường gặp

两点水 nghĩa là gì?

两点水 (liǎngdiǎnshuǐ) nghĩa là Tên của bộ "băng" 冫 (bīng) trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15).

两点水 đọc thế nào?

两点水 đọc là liǎngdiǎnshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 两点水 là gì?

Âm Hán Việt của 两点水 là "lưỡng điểm thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.