TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两用

liǎngyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩用

Âm Hán Việt LƯỠNG DỤNG

两用 nghĩa là hai mục đích.

Nghĩa của 两用

liǎngyòng

LƯỠNG DỤNGĐộng từphồn thể 兩用
  1. Hai mục đích

Từ ghép có 两用

Câu hỏi thường gặp

两用 nghĩa là gì?

两用 (liǎngyòng) nghĩa là hai mục đích.

两用 đọc thế nào?

两用 đọc là liǎngyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 两用 là gì?

Âm Hán Việt của 两用 là "lưỡng dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.