TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两相

liǎngxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩相

Âm Hán Việt LƯỠNG TƯƠNG

两相 nghĩa là hai bên.

Nghĩa của 两相

liǎngxiāng

LƯỠNG TƯƠNGphồn thể 兩相
  1. Hai bên

liǎngxiàng

LƯỠNG TƯỚNGphồn thể 兩相
  1. Hai pha (vật lý)

Thành ngữ có 两相

Câu hỏi thường gặp

两相 nghĩa là gì?

两相 (liǎngxiāng, liǎngxiàng) nghĩa là hai bên.

两相 đọc thế nào?

两相 đọc là liǎngxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 两相 là gì?

Âm Hán Việt của 两相 là "lưỡng tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.