TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两着儿

liǎngzhāor giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩著兒

两着儿 nghĩa là mánh cũ rích, thủ đoạn phi pháp.

Nghĩa của 两着儿

liǎngzhāor

phồn thể 兩著兒
  1. Mánh cũ rích
  2. Thủ đoạn phi pháp

Câu hỏi thường gặp

两着儿 nghĩa là gì?

两着儿 (liǎngzhāor) nghĩa là mánh cũ rích, thủ đoạn phi pháp.

两着儿 đọc thế nào?

两着儿 đọc là liǎngzhāor (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.