TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两码事

liǎngmǎshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩碼事

Âm Hán Việt LƯỠNG MÃ SỰ

两码事 nghĩa là Hai việc hoàn toàn khác nhau.

Nghĩa của 两码事

liǎngmǎshì

LƯỠNG MÃ SỰDanh từphồn thể 兩碼事
  1. Hai việc hoàn toàn khác nhau
  2. Một chuyện hoàn toàn khác

Câu hỏi thường gặp

两码事 nghĩa là gì?

两码事 (liǎngmǎshì) nghĩa là Hai việc hoàn toàn khác nhau.

两码事 đọc thế nào?

两码事 đọc là liǎngmǎshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 两码事 là gì?

Âm Hán Việt của 两码事 là "lưỡng mã sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.